doanh nghiệp
Danh từ:
- Cơ sở, tổ chức kinh tế hoạt động sản xuất, kinh doanh để kiếm lời: Một đơn vị có tư cách pháp nhân, thực hiện các hoạt động sản xuất hàng hóa, cung ứng dịch vụ hoặc thương mại nhằm mục đích sinh lợi nhuận.
- Việc làm nghề, hoạt động sản xuất để kiếm lời: Chỉ chung hoạt động kinh doanh, buôn bán.
Động từ (cổ, ít dùng):
- Làm nghề sản xuất để kiếm lời: Hành động tiến hành công việc kinh doanh, buôn bán.
Danh từ:
- Doanh nghiệp tư nhân đóng góp quan trọng vào nền kinh tế quốc gia.
- Chính sách mới tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp khởi nghiệp.
- Anh ấy là giám đốc điều hành của một doanh nghiệp sản xuất đồ gỗ.
Động từ (cổ):
- Ông ấy một đời doanh nghiệp ở vùng biên ải. (Cách dùng này hiện nay rất hiếm gặp).
"Doanh nghiệp nhà nước": Chỉ các doanh nghiệp mà toàn bộ hoặc phần lớn vốn điều lệ thuộc sở hữu của Nhà nước.
- Các doanh nghiệp nhà nước đang được cổ phần hóa.
"Doanh nghiệp xã hội": Loại hình doanh nghiệp hoạt động vì mục tiêu giải quyết các vấn đề xã hội, môi trường, lợi nhuận được tái đầu tư cho mục đích xã hội.
- Mô hình doanh nghiệp xã hội ngày càng phát triển.
"Tinh thần doanh nghiệp": Chỉ tinh thần chủ động, sáng tạo, dám chấp nhận rủi ro để khởi nghiệp và phát triển hoạt động kinh doanh.
- Giới trẻ ngày nay có tinh thần doanh nghiệp rất cao.
Doanh nhân (danh từ): Người chủ hoặc người điều hành, quản lý một doanh nghiệp.
- Cộng đồng doanh nhân trẻ ngày càng năng động.
Doanh thu (danh từ): Toàn bộ số tiền thu được từ hoạt động sản xuất, kinh doanh trong một kỳ nhất định.
- Doanh thu quý này của công ty tăng trưởng tốt.
Doanh nghiệp vừa và nhỏ: Cụm từ chỉ các doanh nghiệp có quy mô vừa và nhỏ về vốn, lao động hoặc doanh thu.
- Công ty: Thường dùng để chỉ một loại hình tổ chức doanh nghiệp cụ thể có tư cách pháp nhân.
- Hãng: Thường dùng cho các doanh nghiệp thương mại hoặc sản xuất có quy mô.
- Xí nghiệp: Từ thường dùng trước đây, chủ yếu chỉ các đơn vị sản xuất công nghiệp, nay ít phổ biến hơn.
Thành lập doanh nghiệp: Tiến hành các thủ tục pháp lý để chính thức tạo lập một doanh nghiệp mới.
- Họ đang chuẩn bị hồ sơ để thành lập doanh nghiệp.
Giải thể doanh nghiệp: Chấm dứt sự tồn tại của một doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.
- Do làm ăn thua lỗ kéo dài, họ buộc phải giải thể doanh nghiệp.
Quản trị doanh nghiệp: Hệ thống các quy tắc, cơ chế và quy trình để điều hành, kiểm soát một doanh nghiệp.
- Quản trị doanh nghiệp minh bạch là yếu tố then chốt để thu hút đầu tư.
Con tàu doanh nghiệp: Cách nói ẩn dụ, ví doanh nghiệp như một con tàu, nhấn mạnh đến sự lèo lái, dẫn dắt của người lãnh đạo.
- Vị giám đốc mới đang cố gắng đưa con tàu doanh nghiệp vượt qua khủng hoảng.
Sức khỏe doanh nghiệp: Chỉ tình hình tài chính, hiệu quả hoạt động và triển vọng phát triển của một doanh nghiệp.
- Báo cáo tài chính phản ánh sức khỏe doanh nghiệp đang dần hồi phục.
- đgt. (H. doanh: lo toan làm việc; nghiệp: nghề) Làm nghề sản suất để kiếm lời: Trả thuế doanh nghiệp. // dt. Cơ sở hoạt động sản xuất để kiếm lời: Những mặt hoạt động của các doanh nghiệp (TrBĐằng).